lên đinh

Học thuật
Thân thiện
lên đinh

Ngón tay của cậu bé bị lên đinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mọc mụn nhọtđầu ngón tay: "lên đinh" hiện tượng da ở đầu ngón tay bị viêm nhiễm, sưng tấy hình thành một nhọt mủ, thường gây đau nhức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy không thể cầm bút viết ngón tay cái đang lên đinh.
    • Mẹ tôi bảo rửa tay sạch sẽ để tránh bị lên đinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị lên đinh": trải qua hiện tượng này.
    • Chị ấy đau quá bị lên đinhngón trỏ.
  • "chữa lên đinh": điều trị chỗ mụn nhọtđầu ngón tay.
    • Ông lang này bài thuốc nam chữa lên đinh rất hiệu nghiệm.
Biến thể từ gần giống
  • Nhọt (danh từ): chỉ chung các loại mụn mủ do viêm nhiễm sâu dưới da, có thể xuất hiệnnhiều vị trí khác nhau trên cơ thể, không chỉđầu ngón tay.
  • Viêm kẽ móng (danh từ): tình trạng viêm nhiễm vùng da xung quanh móng tay, móng chân, có thể nguyên nhân hoặc biểu hiện gần giống với "lên đinh".
Từ đồng nghĩa
  • Nổi đinh: có nghĩa tương tự, chỉ việc xuất hiện nhọt kiểu đinh.
  • Mọc mụnđầu ngón tay: cách nói mô tả nghĩa hơn của "lên đinh".
Thành ngữ liên quan
  • Đau như đinh đóng: thành ngữ so sánh cơn đau dữ dội, thường được dùng để mô tả cảm giác khi bị "lên đinh".
    • Ngón tay lên đinh, đau như đinh đóng, không tài nào ngủ được.
lên đinh

Ngón tay của cậu bé bị lên đinh.

  1. Mọc mụn nhọtđầu ngón tay.